Fluoroelastomer có thể được phân loại theo các cách sau.
A. Hệ thống đóng rắn
B. Monomer
C. Ứng dụng
Về hệ thống đóng rắn, nhìn chung có hai phương pháp: đóng rắn bằng Bisphenol.fkmVà FKM đóng rắn bằng peroxide. FKM đóng rắn bằng bishpenol thường có đặc điểm là độ biến dạng nén thấp, được sử dụng để đúc các bộ phận làm kín như vòng chữ O, gioăng, vòng không đều, các loại biên dạng. Còn FKM đóng rắn bằng peroxide có khả năng kháng hóa chất và tính chất cơ học tốt hơn. Nó có khả năng chống hơi nước tuyệt vời. Nó có thể được sử dụng trong các thiết bị đeo thông minh hoặc pin lithium.
Đối với monome, có copolyme được tạo thành từ vinylidene fluoride (VDF) và hexafluoropropylene (HFP); và terpolyme được tạo thành từ vinylidene fluoride (VDF), tetrafluoroethylene (TFE) và hexafluoropropylene (HFP). Copolyme FKM có hàm lượng flo 66% có thể được sử dụng trong các ứng dụng thông thường. Trong khi đó, terpolyme FKM có hàm lượng flo khoảng 68%, có thể được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt đòi hỏi khả năng kháng hóa chất/môi trường tốt hơn.

Đối với các ứng dụng, FUDI cung cấp các loại nhựa FKM dùng cho ép khuôn, cán, đùn. Chúng tôi cũng cung cấp các loại đặc biệt như loại chịu nhiệt độ thấp GLT, loại có hàm lượng flo cao với hàm lượng flo 70%, loại chịu hơi nước và kiềm FEPM Aflas, loại perfluoroelastomer FFKM có khả năng kháng hóa chất tuyệt vời.
| Copolymer | Quá trình đóng rắn | Đặc trưng | Ứng dụng |
| Bảo quản bằng Bisphinol | Bộ nén thấp | Phớt dầu, phớt trục, phớt piston Ống dẫn nhiên liệu Vòng đệm O-ring cho ống dẫn khí tăng áp | |
| Bảo dưỡng bằng peroxide | Khả năng chống hơi nước tốt | ||
| Khả năng kháng hóa chất tốt | |||
| Khả năng chống mỏi uốn tốt | |||
| Terpolymer | Bảo quản bằng Bisphinol | Khả năng chống chịu tốt với dung môi phân cực. | |
| Khả năng bịt kín tốt | |||
| Bảo dưỡng bằng peroxide | Khả năng chống chịu tốt với dung môi phân cực. | ||
| Khả năng chống hơi nước tốt | |||
| Khả năng kháng hóa chất tốt | |||
| Khả năng chống axit tốt | |||
| FKM nhiệt độ thấp | Khả năng làm kín tốt ở nhiệt độ thấp. | Vòng đệm EFI Màng ngăn | |
| Khả năng chống axit tốt | |||
| Tính chất cơ học tốt | |||
Cấp độ tương đương FUDI của FKM
| FUDI | Dupont Viton | Daikin | Solvay | Ứng dụng |
| FD2614 | A401C | G-723 (701, 702, 716) | Tecnoflon® cho 80HS | Nhựa Mooney có độ nhớt khoảng 40, chứa 66% flo, là loại copolymer được thiết kế để ép khuôn. Rất thích hợp để làm vòng chữ O và gioăng. |
| FD2617P | A361C | G-752 | Tecnoflon® DÀNH CHO 5312K | Keo Mooney có độ nhớt khoảng 40, chứa 66% flo, là loại copolymer được thiết kế cho ép khuôn, ép chuyển và ép phun. Rất được khuyến nghị sử dụng cho gioăng dầu. Có đặc tính liên kết kim loại tốt. |
| FD2611 | A201C | G-783, G-763 | Tecnoflon® DÀNH CHO 432 | Nhựa Mooney có độ nhớt khoảng 25, chứa 66% flo, là loại copolymer được thiết kế cho ép khuôn và ép phun. Rất được khuyến khích sử dụng cho vòng chữ O và gioăng. Khả năng chảy và tách khuôn tuyệt vời. |
| FD2611B | B201C | G-755, G-558 | Nhựa Mooney có độ nhớt khoảng 30, chứa 67% flo, là loại polyme đa phân tử được thiết kế để ép đùn. Rất thích hợp dùng cho ống dẫn nhiên liệu và ống nối cổ bình xăng. |
Thời gian đăng bài: 20/06/2022


